Mắt Việt Group · Tổng kết tháng 10/2026
Tháng tài chính 10: 05/10 – 01/11/2026 (4 tuần, tuần 40–43) — kỳ dùng để so chỉ tiêu. Kèm số tháng dương lịch 01–31/10 để đối chiếu. Nguồn: MatViet_Daily Sales_2026.Nov.01_Updated.xlsx và Oct.04.xlsx · triệu đồng
Tháng 10 là tháng tốt nhất từ đầu quý 3 về chất lượng tăng trưởng. COMP +7,7% (tháng 9: −3,9%), lượt khách so cùng kỳ dương trở lại (+1,5%), cặp kính hoàn chỉnh ngang cùng kỳ (1.194 so 1.193,5) sau một quý giảm 14%. Kính mát bán nhiều chiếc hơn (+13,9%), không chỉ đắt hơn.
Nhưng chỉ tiêu hụt 1.912,6 tr₫, và 65% khoảng hụt nằm ở Boutique (thiếu 1.247,1). Boutique có thêm 5,7% lượt khách nhưng chốt 10,9% so 11,8% cùng kỳ. Counter có phòng khúc xạ gần đạt (−1,0%), Online −7,0%, Street −18,0%.
Tháng kết thúc yếu. Tuần 42 đạt 3.696 tr₫ nhờ chiết khấu 14,6%; tuần 43 về chiết khấu 9,0% và doanh số rơi còn 2.968 tr₫ — tuần thấp nhất tháng, đúng lúc cần cao nhất. 9 trên 30 cửa hàng đạt chỉ tiêu tháng (quý 3: 3 trên 31).
Chỉ tiêu được giao theo tháng tài chính
28 ngày, 4 tuần trọn. Kỳ chính thức để so chỉ tiêu 14.997,0, dự báo 14.494,0 và cùng kỳ 11.383,4. Mọi bảng dưới đây dùng kỳ này, trừ cột "Dương lịch".
31 ngày = tháng tài chính 13.084,4 − ngày 01/11 (603,0) + 01–04/10 (1.887,6, thuộc tháng tài chính 9). File không có chỉ tiêu và cùng kỳ theo dương lịch, nên con số này chỉ dùng để đối chiếu với kế toán.
Tháng 7–9 có 4/4/5 tuần — so bằng doanh số bình quân tuần
| Tháng | Tuần | Doanh số | Bình quân tuần | So CT | Cùng kỳ | COMP | Lượt khách COMP |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháng 7 | 4 | 16.503,5 | 4.125,9 | −10,4% | +20,7% | +16,5% | −6,7% |
| Tháng 8 | 4 | 13.588,0 | 3.397,0 | 0,0% | −2,6% | −15,6% | |
| Tháng 9 | 5 | 15.743,5 | 3.148,7 | −15,5% | +1,0% | −3,9% | −6,1% |
| Tháng 10 | 4 | 13.084,4 | 3.271,1 | −12,8% | +14,9% | +7,7% | +1,5% |
Tháng 7 và 8 được giao chỉ tiêu gộp. Bình quân tuần tháng 10 nhỉnh hơn tháng 9 (+3,9%) nhưng vẫn thấp hơn tháng 7 (−20,7%). Luỹ kế tài chính từ đầu năm đến 01/11: 157.273,9 tr₫, +18,4% so cùng kỳ, COMP +16,0%, vượt dự báo năm 6,3%.
Chốt, lượt khách và cặp kính so cùng kỳ trên nhóm cửa hàng so sánh
| Tuần | Doanh số | Chỉ tiêu | So CT | Cùng kỳ | COMP | Lượt CK | Chốt nay / CK | Chiết khấu nay / CK | Cặp kính HT nay / CK |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| T40 05–11/10 | 3.235,5 | 3.369,0 | −4,0% | +14,0% | +9,7% | −5,3% | 14,8 / 14,5% | 10,5 / 13,3% | 326 / 308,5 |
| T41 12–18/10 | 3.184,7 | 3.805,2 | −16,3% | +15,1% | +9,3% | +5,8% | 13,4 / 13,5% | 11,2 / 10,8% | 297 / 278 |
| T42 19–25/10 | 3.696,1 | 4.118,2 | −10,2% | +8,6% | −1,2% | +3,0% | 14,2 / 15,6% | 14,6 / 13,1% | 292 / 347 |
| T43 26/10–01/11 | 2.968,1 | 3.704,6 | −19,9% | +25,0% | +16,3% | +2,3% | 14,5 / 14,3% | 9,0 / 8,8% | 279 / 260 |
| Tháng 10 | 13.084,4 | 14.997,0 | −12,8% | +14,9% | +7,7% | +1,5% | 14,2 / 14,5% | 11,6 / 11,7% | 1.194 / 1.193,5 |
Không tuần nào đạt chỉ tiêu. Tuần 42 là tuần duy nhất chiết khấu vượt hẳn cùng kỳ — và cũng là tuần duy nhất COMP âm, cặp kính hoàn chỉnh giảm. Tuần 43 có COMP +16,3% chủ yếu vì cùng kỳ năm trước rất thấp (2.374,7).
01/10 – 01/11 · doanh số ngày, tr₫ · cột đậm là thứ Bảy, Chủ nhật
Cột xám 01–04/10 thuộc tháng tài chính 9 nhưng nằm trong tháng dương lịch 10; cột 01/11 ngược lại. Bình quân ngày thường theo tuần: 393,7 → 380,6 → 458,1 → 343,2 tr₫. Ngày cao nhất 24/10 (725,8), thấp nhất 29/10 (231,2).
Tháng tài chính 10 · kèm luỹ kế năm và dương lịch
| Kênh | Doanh số | Tỷ trọng | Chỉ tiêu | So CT | Hụt / vượt | Cùng kỳ | COMP | Lượt CK | Chốt nay / CK | Cặp kính HT | Năm so dự báo | Dương lịch |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Boutique | 5.587,9 | 42,7% | 6.835 | −18,2% | −1.247,1 | +8,7% | +6,9% | +5,7% | 10,9 / 11,8% | +1,0% | −2,1% | 6.181,9 |
| Counter + khúc xạ | 3.859,6 | 29,5% | 3.900 | −1,0% | −40,4 | +31,5% | +14,4% | −5,8% | 13,6 / 11,5% | +52,6% | +28,0% | 4.172,2 |
| Street | 2.666,6 | 20,4% | 3.250 | −18,0% | −583,4 | −8,7% | +2,0% | −3,5% | 27,2 / 27,6% | −12,9% | −1,9% | 2.952,6 |
| Online | 818,4 | 6,3% | 880 | −7,0% | −61,6 | +115,6% | — | — | — | — | +21,1% | 966,0 |
| Office | 70,5 | 0,5% | 32 | +120% | +38,5 | — | — | — | — | — | +21,2% | |
| Event | 81,6 | 0,6% | 100 | −18,4% | −18,4 | — | — | — | — | — | −12,0% | 96,4 |
| Tổng | 13.084,4 | 100% | 14.997 | −12,8% | −1.912,6 | +14,9% | +7,7% | +1,5% | 14,2 / 14,5% | 0,0% | +6,3% | 14.369,1 |
"Năm so dự báo" = luỹ kế tài chính từ đầu năm đến 01/11 so dự báo cùng kỳ. Counter có phòng khúc xạ là kênh duy nhất tăng cả doanh số, tỷ lệ chốt lẫn cặp kính hoàn chỉnh — dù lượt khách giảm 5,8%. Boutique làm ngược lại: thêm khách nhưng chốt kém hơn cùng kỳ.
Tháng tài chính 10 · bấm tiêu đề cột để sắp xếp
| Cửa hàng | Kênh | Doanh số | Chỉ tiêu | So CT | Hụt / vượt | Cùng kỳ | T40 | T41 | T42 | T43 | Lượt CK | Chốt | Chốt CK | Giỏ tr₫ | Chiết khấu | Dương lịch |
|---|
"Dương lịch" = doanh số 01–31/10 của cửa hàng. Chốt CK = tỷ lệ chốt cùng kỳ trên nhóm so sánh. Vincom Đà Nẵng không có số lượt khách cả tháng vì máy đếm hỏng.
Vincom Đồng Khởi +179,7 (+12,7%) · Vincom Plaza Biên Hòa +43,1 (+13,5%) · AEON Bình Dương +61,0 (+11,6%) · Vincom Bà Triệu +38,6 (+10,7%) · Sense City +40,4 (+6,7%) · Grand Park +13,2 (+6,0%) · Hoàng Diệu 2 +9,6 (+3,6%) · Nguyễn Văn Nghi +0,8 · AEON Hà Đông +0,3.
Vincom Đồng Khởi: 1.599,7 tr₫, gấp 1,8 lần cùng kỳ, bằng 12,2% doanh số toàn hệ thống.
AEON Bình Tân A −266,6 · Hùng Vương Plaza −175,7 · AEON Tân Phú A −171,0 · SC Vivo City −165,6 · Crescent Mall −164,5 · 3T2 −153,5 · Landmark81 −144,2 · 183 CMT8 −114,7 · VC Vinh −108,4 · AEON Long Biên −99,2.
Cộng lại 1.563,4 tr₫ — bằng 82% khoảng hụt của cả hệ thống. Bảy trên mười là Boutique.
65% khoảng hụt tháng 10 nằm ở Boutique, trong khi lượt khách đã tăng 5,7%. Nếu Boutique chốt bằng cùng kỳ (11,8% thay vì 10,9%), tháng 10 đã thêm khoảng 420 tr₫. Mục tiêu tháng 11: mỗi Boutique có chỉ tiêu tỷ lệ chốt theo tuần, theo dõi cùng doanh số.
≈ +105 tr₫ mỗi tuần nếu về mức cùng kỳTuần 42 (chiết khấu 14,6%) và tuần 43 (9,0%) là thí nghiệm rõ nhất: giảm giá kéo doanh số lên một tuần nhưng làm COMP âm và cặp kính hoàn chỉnh giảm 16%. Giữ chiết khấu quanh mức cùng kỳ (11–12%) và tập trung vào lý do mua khác giá.
Chiết khấu tháng 10: 11,6% (cùng kỳ 11,7%)Cuối tuần ổn định quanh 590–730 tr₫/ngày. Ngày thường dao động 343–458 tr₫. Mỗi 50 tr₫/ngày thường thêm được là 250 tr₫/tuần. Chương trình đo mắt hẹn trước, chăm sóc khách cũ qua Zalo vào ngày thường.
Ngày thường tuần 43 về mức tuần 42: +574,5 tr₫/tuầnCounter cả năm vượt dự báo 28%; tháng 10 COMP +14,4%, chốt 13,6% so 11,5%, cặp kính hoàn chỉnh +52,6%. Chọn 2 Boutique đông khách để thử bổ sung khúc xạ trong quý 4: AEON Tân Phú A (1.783 lượt/tháng) và AEON Long Biên (1.684).
Đã đề xuất từ báo cáo quý 3 — cần quyết địnhHùng Vương Plaza đạt 32,4% chỉ tiêu tháng, VC Vinh 61,3% (chốt 5,1% cả tháng), Diamond Plaza 72,9%. Ba điểm hụt 349,2 tr₫. Máy đếm Vincom Đà Nẵng hỏng 5 tuần — cả tháng không có số lượt khách.
Đưa vào buổi rà soát mạng lưới tuần nàyNguồn: MatViet_Daily Sales_2026.Nov.01_Updated.xlsx (sheet SUMMARY, MTD, WTD, KPI RawData 2026, Weekly, Committed sales by day) · 01–04/10 và tháng 7–9 từ MatViet_Daily Sales_2026.Oct.04.xlsx · tổng tháng 13.084,4 tr₫ khớp sheet SUMMARY · triệu đồng